Chuyển đến nội dung chính

Bài viết mới

Tiếng Anh chuyên ngành may và may mặc: từ vựng nhà máy, lộ trình và nguồn đọc
Learning Tips

Tiếng Anh chuyên ngành may và may mặc: từ vựng nhà máy, lộ trình và nguồn đọc

Quá khứ của forget: forgot, forgotten, và chỗ nó tách khỏi họ nhà get
Learning Tips

Quá khứ của forget: forgot, forgotten, và chỗ nó tách khỏi họ nhà get

Quá khứ của fight là fought, và một tiếng xì tách nó khỏi thought
Learning Tips

Quá khứ của fight là fought, và một tiếng xì tách nó khỏi thought

Quá khứ của enjoy là enjoyed: đuôi -ed đọc /d/, và luật V-ing đứng sau
Learning Tips

Quá khứ của enjoy là enjoyed: đuôi -ed đọc /d/, và luật V-ing đứng sau

Quá khứ của cook là cooked: đuôi /t/ hay rơi mất và chuyện cooker không phải người nấu
Learning Tips

Quá khứ của cook là cooked: đuôi /t/ hay rơi mất và chuyện cooker không phải người nấu

Quá khứ của win là won: một dạng cho cả hai ô, và nó đọc y hệt chữ one
Learning Tips

Quá khứ của win là won: một dạng cho cả hai ô, và nó đọc y hệt chữ one

Quá khứ của want là wanted: đuôi /ɪd/, cặp want với won't, và lúc wanted nghe hệt want it
Learning Tips

Quá khứ của want là wanted: đuôi /ɪd/, cặp want với won't, và lúc wanted nghe hệt want it

Quá khứ của walk là walked: chữ l câm, đuôi /kt/ và cái bẫy walk với work
Learning Tips

Quá khứ của walk là walked: chữ l câm, đuôi /kt/ và cái bẫy walk với work

Quá khứ của steal: stole, stolen, và vì sao câu bị động mới là dạng bạn hay nghe
Learning Tips

Quá khứ của steal: stole, stolen, và vì sao câu bị động mới là dạng bạn hay nghe

Quá khứ của stay là stayed: động từ có quy tắc, nhưng cái đuôi -ed thì hay biến mất
Learning Tips

Quá khứ của stay là stayed: động từ có quy tắc, nhưng cái đuôi -ed thì hay biến mất

Quá khứ của ring: rang hay rung, và bộ ba i-a-u dễ nghe nhầm nhất
Learning Tips

Quá khứ của ring: rang hay rung, và bộ ba i-a-u dễ nghe nhầm nhất

Tiếng Anh chuyên ngành dược: từ vựng, viết tắt đơn thuốc và đường tự học
Learning Tips

Tiếng Anh chuyên ngành dược: từ vựng, viết tắt đơn thuốc và đường tự học

Quá khứ của look: looked, cụm kt cuối, và bộ ba look, luck, lock
Learning Tips

Quá khứ của look: looked, cụm kt cuối, và bộ ba look, luck, lock

Quá khứ của live: lived, và chỗ live đọc /lɪv/ khác live đọc /laɪv/
Learning Tips

Quá khứ của live: lived, và chỗ live đọc /lɪv/ khác live đọc /laɪv/

Quá khứ của lie: lay, lain hay lied, và cách gỡ mớ lie với lay
Learning Tips

Quá khứ của lie: lay, lain hay lied, và cách gỡ mớ lie với lay

Quá khứ của lead: led, và cái bẫy chính tả mang tên chữ chì
Learning Tips

Quá khứ của lead: led, và cái bẫy chính tả mang tên chữ chì

Quá khứ của keep: kept, và cả nhóm sleep, sweep rút nguyên âm y hệt
Learning Tips

Quá khứ của keep: kept, và cả nhóm sleep, sweep rút nguyên âm y hệt

Quá khứ của hide: hid, hidden, và chỗ người học hay đảo ngược
Learning Tips

Quá khứ của hide: hid, hidden, và chỗ người học hay đảo ngược

Quá khứ của hang: hung hay hanged, hai dạng cho hai nghĩa
Learning Tips

Quá khứ của hang: hung hay hanged, hai dạng cho hai nghĩa

Quá khứ của feed là fed: một nguyên âm dài rút ngắn và tai bạn hụt
Learning Tips

Quá khứ của feed là fed: một nguyên âm dài rút ngắn và tai bạn hụt